TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BHTN THÁNG 4 NĂM 2019

  • 04/05/2019
  • 25

Theo thông tin từ Phòng Bảo hiểm thất nghiệp - Trung tâm Dịch vụ việc làm Lâm Đồng

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

 

 THÁNG 4 NĂM 2019        

 

I.Tình hình tiếp nhận và giải quyết hồ sơ BHTN

 

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Lũy kế

 
 

1

Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp (TCTN) (người)

527

1,649

 

Trong đó: số người ở địa phương khác nộp hồ sơ đề nghị hưởng TCTN (người)

185

487

 

2

Số người nộp hồ sơ nhưng không đủ điều kiện hưởng TCTN (người)

0

1

 

3

Số người có quyết định hưởng TCTN hàng tháng (người)

Tổng

535

1,455

 

Nam

 

19

43

 

25 - 40 tuổi

175

467

 

> 40 tuổi

99

223

 

Nữ

< = 24 tuổi

33

83

 

25 - 40 tuổi

176

537

 

> 40 tuổi

33

102

 

4

Số người bị hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

3

10

 

5

Số người chuyển nơi hưởng TCTN (người)

Chuyển đi

6

19

 

Chuyển đến

10

23

 

6

Số người tạm dừng TCTN (người)

4

24

 

7

Số người tiếp tục hưởng TCTN (người)

2

7

 

8

Số người chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

Tổng

237

1,424

 

Trong đó: Hết thời gian hưởng

223

1,359

 

Trong đó: Có việc làm

11

55

 

Trong đó: Không thông báo tìm kiếm việc làm trong 03 tháng liên tục

0

1

 

Trong đó: Bị xử phạt vi phạm hành chính về bảo hiểm thất nghiệp

0

-

 

Khác

3

9

 

9

Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm (người) 

551

1,749

 

Trong đó: số người được giới thiệu việc làm (người) 

61

126

 

10

Số người có quyết định hỗ trợ học nghề (người)

Tổng

6

31

 

Trong đó: số người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

6

31

 

11

Số người hủy quyết định hỗ trợ học nghề (người)

                                -  

-

 

12

Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề theo quyết định (đồng)

Tổng

7,169,159,182

19,776,077,838

 

Số tiền chi TCTN

7,145,159,182

19,646,077,838

 

03 tháng – 6 tháng

Số quyết định

406

1,111

 

Số tiền chi TCTN

3,678,083,450

10,512,567,973

 

Trong đó:
QĐ 03 tháng

Số quyết định

264

765

 

Số tiền chi TCTN

1,979,948,187

6,013,413,249

 

7 tháng – 12 tháng

Số quyết định

129

344

 

Số tiền chi TCTN

       3,467,075,732

9,133,509,865

 

Số tiền chi hỗ trợ học nghề

24,000,000

130,000,000

 

Số tiền chi đối với người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

24,000,000

130,000,000

 

Số tiền chi đối với người không thuộc diện đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

                                -  

-

 

13

Mức hưởng TCTN bình quân (đồng)

                  2,653,267

2,757,066

 

14

Số người lao động có mức hưởng TCTN tối đa (người)

0

2

 

15

Số tháng hưởng TCTN bình quân (tháng)

4.83

4.75

 

 

 

 

 

 

 

 

 II. Đánh giá tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp, các giải pháp và các kiến nghị

 

     Số lượng người thất nghiệp đến nộp hồ sơ trong tháng 4 năm 2019 là 527 người, tăng so với cùng kỳ năm 2018 (491 người). Số lượng người có quyết định hưởng TCTN hàng tháng là 535 người, tăng 42.61% so với cùng kỳ năm ngoái (307 người).

 

    Người lao động thất nghiệp chủ yếu là do đơn phương chấm dứt HĐLĐ, chiếm 90.89%. Người lao động không có bằng cấp chứng chỉ chiếm 58,1 %. Người lao động trước khi mất việc làm đa phần là lao động giản đơn 84.82%. Ngành nghề thất nghiệp tập trung nhiều vào các ngành khác.....

 
   

    Phụ lục kèm theo thông tin chi tiết về việc thực hiện các chế độ bảo hiểm thất nghiệp tháng 4 năm 2019 như sau:

 

I. Thông tin về tham gia bảo hiểm thất nghiệp:

 

Stt

Nội dung

Số người

 

1

Số doanh nghiệp, tổ chức tham gia BHTN (đơn vị)

                     3,290

 

2

Số người tham gia BHTN (người lao động)

 

                   72,936

 

II. Thông tin về người lao động nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp:

 

Stt

Nội dung

Số người

Tỷ lệ (%)

 

A

Nguyên nhân thất nghiệp:

527

100

 

1

Mất việc làm do DN, tổ chức giải thể, phá sản, thay đổi cơ cấu…

8

1.52

 

2

Hết hạn hợp đồng, hai bên thỏa thuận chấm dứt HĐLĐ

11

2.09

 

3

NLĐ bị xử lý kỷ luật, sa thải theo quy định tại Điều 125 của Bộ luật lao động năm 2012

5

0.95

 

4

NLĐ đơn phương chấm dứt HĐLĐ theo quy định tại điều 37 của Bộ luật lao động năm 2012

479

90.89

 

5

Mất việc làm do nguyên nhân khác

24

4.55

 

B

Giới tính, độ tuổi của người hưởng TCTN:

527

100

 

1

Nam

Dưới 35 tuổi

147

27.89

 

Từ 35 tuổi trở lên

97

18.41

 

2

Nữ

Dưới 35 tuổi

204

38.71

 

Từ 35 tuổi trở lên

79

14.99

 

C

Trình độ chuyên môn của người hưởng TCTN:

527

100

 

1

Người lao động không có bằng cấp chứng chỉ

306

58.06

 

2

Người lao động có chứng nhận, chứng chỉ nghề sơ cấp

9

1.71

 

3

Trung cấp nghề, trung học chuyên nghiệp

47

8.92

 

4

Cao đẳng nghề, cao đẳng chuyên nghiệp

60

11.39

 

5

Đại học và trên đại học

105

19.92

 

D

Nghề nghiệp trước khi người lao động thất nghiệp:

527

100

 

1

Các nhà lãnh đạo trong các ngành, các cấp và các đơn vị

0

0.00

 

2

Chuyên môn kỹ thuật bậc cao (trưởng, phó phòng và cấp tương đương)

0

0.00

 

3

Chuyên môn kỹ thuật bậc trung (tổ trưởng, tổ phó và cấp tương đương)

5

0.95

 

4

Nhân viên (nhân viên chuyên môn sơ cấp, nhân viên kỹ thuật làm việc tại văn phòng, bàn giấy)

60

11.39

 

5

Công nhân có kỹ thuật

15

2.85

 

6

Lao động giản đơn

447

84.82

 

E

Ngành làm việc trước khi NLĐ hưởng TCTN:

527

100

 

1

Công nghệ thông tin - viễn thông

13

2.47

 

2

Tài chính - kế toán - Ngân hàng - Kiểm toán

10

1.90

 

3

May - Giày da - dệt- nhuộm - thiết kế thời trang

86

16.32

 

4

Luật - Bảo hiểm - Tư vấn - Bảo vệ - Vận tải

38

7.21

 

5

Nhà hàng- khách sạn -Du lịch

62

11.76

 

6

Cơ khí - Công nghệ, lắp ráp ô tô , xe máy

17

3.23

 

7

Điện - điện tử - điện lạnh - Lắp ráp điện tử - Tự động hóa

25

4.74

 

8

Hóa - Công nghệ thực phẩm, sinh học - chế biến -hóa chất - môi trường

50

9.49

 

9

Xây dựng - kiến trúc - Gỗ - trang trí nội thất

31

5.88

 

10

Giáo dục

22

4.17

 

11

Y tế - chăm sóc sức khỏe - dược

17

3.23

 

12

Nông nghiệp - Lâm nghiệp - Bảo vệ thực vật - Khai khoáng

50

9.49

 

13

Nhựa - In - bao bì - In

10

1.90

 

14

Ngành khác

96

18.22

 

H

Hỗ trợ học nghề

10

 

 

1

Tổng số người hoàn thành khóa học nghề

10

 

 

2

Số người tìm được việc làm bằng nghề đã được hỗ trợ học nghề

6

 

 

I

Nghề đào tạo NLĐ đề nghị hỗ trợ học nghề

6

 

 

1

Lái xe ô tô

6

 

 

2

Sữa chữa xe máy/ô tô

0

 

 

3

May mặc, da giày

0

 

 

4

Thiết kế/ Quảng cáo

0

 

 

5

Điện công nghiệp

0

 

 

6

Điện dân dụng

0

 

 

7

Tin học văn phòng

0

 

 

8

Sữa chữa, lắp ráp máy tính

0

 

 

9

Kỹ thuật nấu ăn

0

 

 

10

Các nghề khác...

0