BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THÁNG 12/2018

  • 07/01/2019
  • 1654

Số lượng người thất nghiệp đến nộp hồ sơ trong tháng 12 năm 2018 là 340 người, bằng so với cùng kỳ năm 2017 (340 người). Số lượng người có quyết định hưởng TCTN hàng tháng là 337 người, giảm 14.24% so với cùng kỳ năm ngoái (393 người).

 

 

 

 
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
 THÁNG 12 NĂM 2018         
I. Tình hình tiếp nhận và giải quyết các chế độ bảo hiểm thất nghiệp
STT Nội dung Số lượng Lũy kế
1 Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp (TCTN) (người) 340                              5,837
Trong đó: số người ở địa phương khác nộp hồ sơ đề nghị hưởng TCTN (người) 108                              1,736
2 Số người nộp hồ sơ nhưng không đủ điều kiện hưởng TCTN (người) 2                                    18
3 Số người có quyết định hưởng TCTN hàng tháng (người) Tổng  337                              5,731
Nam < = 24 tuổi 11                                 215
25 - 40 tuổi 104                              1,636
> 40 tuổi 41                                 738
Nữ < = 24 tuổi 21                                 490
25 - 40 tuổi 131                              2,219
> 40 tuổi  29                                 433
4 Số người bị hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)                             -                                      34
5 Số người chuyển nơi hưởng TCTN (người) Chuyển đi  7                                    62
Chuyển đến 5                                    79
6 Số người tạm dừng trợ cấp thất nghiệp (người) 9                                    73
7 Số người tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (người) 4                                    21
8 Số người chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (người) Tổng 492                              5,423
Trong đó: Hết thời gian hưởng 465                              5,181
Trong đó: Có việc làm 22                                 202
Trong đó: Không thông báo tìm kiếm việc làm trong 03 tháng liên tục                             -                                        4
Trong đó: Bị xử phạt vi phạm hành chính về bảo hiểm thất nghiệp                             -                                       -  
Khác 5                                    36
9 Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm (người)  346                              6,005
Trong đó: số người được giới thiệu việc làm (người)  28                                 458
10 Số người có quyết định hỗ trợ học nghề (người) Tổng 4                                    74
Trong đó: số người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề  4                                    74
11 Số người hủy quyết định hỗ trợ học nghề (người)                             -                                        2
12 Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề theo quyết định (đồng) Tổng 5,060,798,687            75,365,864,114
Số tiền chi TCTN 5,046,798,687            75,053,864,114
03 tháng – 6 tháng Số quyết định 250                              4,492
Số tiền chi TCTN 2,492,516,812            42,560,362,218
Trong đó:
QĐ 03 tháng
Số quyết định 186                              3,259
Số tiền chi TCTN 1,556,983,770            25,600,914,319
7 tháng – 12 tháng Số quyết định 87                              1,239
Số tiền chi TCTN 2,554,281,875            32,493,501,896
Số tiền chi hỗ trợ học nghề 14,000,000                  312,000,000
Số tiền chi đối với người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề 14,000,000                  307,000,000
Số tiền chi đối với người không thuộc diện đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề                        5,000,000
13 Mức hưởng TCTN bình quân (đồng)               2,999,173                      2,987,803
14 Số người lao động có mức hưởng TCTN tối đa (người) 0                                    13
15 Số tháng hưởng TCTN bình quân (tháng) 4.8                                   4.4
           
 II. Đánh giá tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp, các giải pháp và các kiến nghị
     Số lượng người thất nghiệp đến nộp hồ sơ trong tháng 12 năm 2018 là 340 người, bằng so với cùng kỳ năm 2017 (340 người). Số lượng người có quyết định hưởng TCTN hàng tháng là 337 người, giảm 14.24% so với cùng kỳ năm ngoái (393 người). 
    Người lao động thất nghiệp chủ yếu là do đơn phương chấm dứt HĐLĐ, chiếm 86.47%. Người lao động có trình độ lao động phổ thông chiếm 53.24%. Người lao động trước khi mất việc làm đa phần là lao động giản đơn 87.35%. Ngành nghề thất nghiệp tập trung nhiều vào các ngành nhà hàng, khách sạn, du lịch...
    Phụ lục kèm theo bảng thống kê tình trạng thất nghiệp theo nguyên nhân mất việc làm, trình độ chuyên môn, nghề nghiệp trước khi mất việc làm và ngành làm việc trước khi mất việc làm như sau:
           
Stt Nội dung Số người Tỷ lệ (%)
  Danh mục nguyên nhân thất nghiệp 340 100
1 Mất việc làm do DN, tổ chức giải thể, phá sản, thay đổi cơ cấu… 2 0.59
2 Hết hạn hợp đồng, hai bên thỏa thuận chấm dứt HĐLĐ 2 0.59
3 NLĐ bị xử lý kỷ luật, sa thải theo quy định tại Điều 125 của Bộ luật lao động năm 2012   0.00
4 NLĐ đơn phương chấm dứt HĐLĐ theo quy định tại điều 37 của Bộ luật lao động năm 2012 294 86.47
5 Mất việc làm do nguyên nhân khác 42 12.35
  Danh mục trình độ chuyên môn 340 100
1 Lao động phổ thông 181 53.24
2 Sơ cấp nghề và chứng chỉ nghề 12 3.53
3 Trung cấp 36 10.59
4 Cao đẳng 37 10.88
5 Đại học và trên đại học 74 21.76
  Danh mục nghề nghiệp trước khi mất việc làm 340 100
1 Các nhà lãnh đạo trong các ngành, các cấp và các đơn vị 1 0.29
2 Chuyên môn kỹ thuật bậc cao (trưởng, phó phòng và cấp tương đương) 2 0.59
3 Chuyên môn kỹ thuật bậc trung (tổ trưởng, tổ phó và cấp tương đương) 3 0.88
4 Nhân viên (nhân viên chuyên môn sơ cấp, nhân viên kỹ thuật làm việc tại văn phòng, bàn giấy) 28 8.24
5 Công nhân có kỹ thuật 9 2.65
6 Lao động giản đơn 297 87.35
  Danh mục ngành làm việc trước khi mất việc làm 340 100
1 Công nghệ thông tin - viễn thông 10 2.94
2 Tài chính - kế toán - Ngân hàng - Kiểm toán 18 5.29
3 May - Giày da - dệt- nhuộm - thiết kế thời trang 36 10.59
4 Luật - Bảo hiểm - Tư vấn - Bảo vệ - Vận tải 35 10.29
5 Nhà hàng- khách sạn -Du lịch 45 13.24
6 Cơ khí - Công nghệ, lắp ráp ô tô , xe máy 11 3.24
7 Điện - điện tử - điện lạnh - Lắp ráp điện tử - Tự động hóa 19 5.59
8 Hóa - Công nghệ thực phẩm, sinh học - chế biến -hóa chất - môi trường 23 6.76
9 Xây dựng - kiến trúc - Gỗ - trang trí nội thất 20 5.88
10 Giáo dục 21 6.18
11 Y tế - chăm sóc sức khỏe - dược 16 4.71
12 Nông nghiệp - Lâm nghiệp - Bảo vệ thực vật - Khai khoáng 39 11.47
13 Nhựa - In - bao bì - In 7 2.06
14 Ngành khác 40 11.76